Máy tời điện Đài Loan có những Series, Model nào? Thông số chi tiết!

Ngày viết: 01/07/2019Tác giả: Hà Trang

Tời điện Đài Loan là dòng sản phẩm được ưa chuộng vì sở hữu tốc độ nâng hạ hàng hóa nhanh, thiết kế an toàn, đạt tiêu chuẩn Châu Âu. Hiện nay, tại thị trường Việt Nam tời cáp điện Đài Loan đang được nhiều người sử dụng tuy nhiên giá sản phẩm này sẽ “nhỉnh” hơn đôi chút so với tời điện khác.

1. Các thương hiệu tời điện Đài Loan?

Tời cáp điện Đài Loan

Trên thị trường tời cáp điện Đài Loan, nổi tiếng và được biết đến nhiều nhất phải kể đến 2 thương hiệu chính sau đây:

+ Tời Đài Loan Duke

+ Tời Đài Loan Kio Winch

Theo đánh giá của khách hàng và khảo sát từ chuyên gia, thương hiệu tời Kio Winch chiếm ưu thế hơn cả nhờ những lợi ích đặc biệt mà nó mang lại cho người dùng. Vì vậy, Điện máy Flash sẽ review chi tiết về dòng sản phẩm này cho khách hàng. Về các dòng sản phẩm tời điện Đài Loan Duke sẽ viết ở một bài khác.

2. Ưu điểm và phân loại tời Đài Loan Kio Winch trên thị trường

Tời điện mini Đài loan

2.1 Ưu điểm tời Đài Loan Kio Winch

– Xét tổng quan so với các dòng máy khác, tời điện Đài Loan Kio Winch có nhiều điểm thu hút sự chú ý của người dùng hơn, chả hạn như:

+ Mẫu mã đa dạng, nhiều mức trọng tải khác nhau cho người dùng có thể lựa chọn loại máy phù hợp với nhu cầu sử dụng nhất

+ Phù hợp với công trình: Tời điện Kio Winch có đủ các dòng sản phẩm phù hợp với mọi loại công trình với quy mô lớn nhỏ khác nhau vì có thể lựa chọn loại tời sao cho phù hơp với hạng mục thi công nhất.

+ Tời điện Đài Loan Kio được cấp phép đạt tiêu chuẩn khung Châu Âu, có thiết kế an toàn cho người dùng khi tham gia vận hành, điều khiển

+ Tời Đài Loan làm từ nguyên liệu kim loại, có tính bền cao, đảm bảo cho bạn dùng lâu ngày mà tời vẫn bền vững, không có dấu hiệu hao mòn theo thời gian

2.2 Phân loại máy tời điện Đài Loan

Phân loại tời điện Kio Winch gồm có: Tời Kio Winch Đài Loan Mini và tời Đài Loan Kio Winch trọng tải lớn

Tời điện mini Đài LoanSản phẩm
SK-Series(1 móc)SK-80, SK-160, SK195, SK230, SK300
Kio Series(2 móc)Kio-80, Kio-180, Kio-230, Kio-300, Kio-300L, Kio-360
Kios-SeriesKios-180, Kios-240, Kios-300, Kios-360, Kios-500
SRT-SeriesSRT-100, SRT-200, SRT-250, SRT-300
SRW-SeriesSRW-200, SRW-250, SRW-300
Tời điện Đài Loan trọng tải lớnSản phẩm
GG-Series(200-800)GG-200, GG250, GG300, GG300L, GG500, GG500L, GG500BL, GG302, GG501, GG503, GG800, GL350
GG-Series(1 tấn- 10 tấn)GS-200, GS300L, GS-500L, GG-1050, GG-1060, GG-2060, GG3000, GG1000, GG1100, GG2000, GG3500, GG5000, GG1000
Kio tốc độ caoGH-250, GH-300, GH-500
GRV-Series(24V điều khiển)GRV-200, GRV-300, GRV-500, GRV-200, GRV-300L, GRV-500L
2.2.1 Thông số chi tiết sản phẩm tời điện mini Đài Loan

Tời cáp điện Đài Loan

Dưới đây là thông số chi tiết về các sản phẩm tời điện mini Đài Loan:

Tên SeriesThông số kỹ thuật
SK-80Model: SK-80
Tải trọng nâng: 80 kg
Chiều cao nâng: 29 mét
Tốc độ nâng: 18-30 mét/phút
Đường kính cáp: 4 mm
Chiều cao nâng: 30 mét
Khối lượng tịnh: 10Kg
Công suất motor: 0,8kW
Hãng: Kio Winch
SK-160Model: SK-160
Tải trọng nâng: 160 kg
Chiều cao nâng: 29 mét
Tốc độ nâng: 15-23 mét/phút
Đường kính cáp: 5 mm
Chiều dài cáp: 30 mét
Khối lượng: 17kg
Công suất mô tơ: 1,2kW
Hãng: Kio Winch
SK-195Model: SK-195
Tải trọng nâng: 195kg
Chiều cao nâng: 29 mét
Tốc độ nâng: 13-18 mét/phút
Đường kính cáp: 5 mm
Chiều dài dây cáp: 30 mét
Khối lượng tịnh: 17 kg
Công suất mô tơ: 1,25 kW
Tải trọng: 24 kg
SK-230Model: SK-230
Trọng lượng nâng: 230kg
Chiều cao nâng (m): 29
Tốc độ nâng (m/phút): 9-14
Đường kính cáp x chiều cao nâng (mm×m): 5×30
Khối lượng tịnh (kg): 18
Tổng khối lượng (kg): 25
SK-300Model: SK-300
Tải trọng nâng: 300 kg
Chiều cao nâng: 29 mét
Tốc độ nâng: 9-14 mét/phút
Đường kính cáp: 5 mm
Chiều dài dây cáp: 30 mét
Khối lượng máy: 19 kg
Công suất moto: 1,5 kW
Tên SeriesThông số kỹ thuật
Kio-80Model: Kio-80
Trọng lượng nâng: 80
Chiều cao nâng (m): 29
Tốc độ nâng (m/phút): 16-23
Đường kính cáp x chiều cao nâng (mm×m): 4×30
Khối lượng tịnh (kg): 18
Tổng khối lượng (kg): 25
Công suất moto: 0,8kw
Kio-180Model: Kio-180
Trọng lượng nâng: 180
Chiều cao nâng (m): 29
Tốc độ nâng (m/phút): 16-23
Đường kính cáp x chiều cao nâng (mm×m): 5×30
Khối lượng tịnh (kg): 18
Tổng khối lượng (kg): 25
Công suất moto: 1,2kw
Kio-230Model: Kio-230
Tải trọng nâng (kg): 230
Tốc độ nâng hạ m/phút: 9-14
Công suất động cơ: 1.3 kW
Chiều cao nâng lớn nhất (m): 29
Đường kính cáp Φ mm×m: 5×30
Khối lượng tịnh (kg): 18
Tổng khối lượng (kg): 25
Kio-300Model: Kio-300
Tải trọng nâng (kg): 300
Tốc độ nâng hạ m/phút: 9/14
Công suất động cơ: 1.5 kW
Nguồn điện áp: 220V, 240V
Chiều cao nâng lớn nhất (m): 29
Đường kính cáp Φ mm×m: 5×30
Khối lượng tịnh (kg): 19
Tổng khối lượng (kg): 26
Kio-300LModel: Kio-300L
Tải trọng nâng (kg) 300
Tốc độ nâng hạ m/phút: 15/20
Công suất động cơ: 1,6 kW
Nguồn điện áp: 220V, 240V
Chiều cao nâng lớn nhất (m): 58
Đường kính cáp Φ mm×m: 5×60
Khối lượng tịnh (kg): 25
Tổng khối lượng (kg): 32

Kio-360Model: Kio-360
Tải trọng nâng (kg) 360
Tốc độ nâng hạ m/phút: 15/20
Công suất động cơ: 1.6 kW
Nguồn điện áp: 220V-240V
Chiều cao nâng lớn nhất (m): 38
Đường kính cáp Φ mm×m: 6×40
Khối lượng tịnh (kg): 23
Tổng khối lượng (kg): 30

Kio-500Model: Kio-500
Tải trọng nâng (kg): 500
Tốc độ nâng hạ m/phút: 10/15
Công suất động cơ: 1,8 kW
Nguồn điện áp: 220V, 240V
Chiều cao nâng lớn nhất (m): 30
Đường kính cáp Φ mm×m: 6.35×31
Khối lượng tịnh (kg): 28
Tên SeriesThông số kỹ thuật
Kios-80Model: Kios-180
Tải trọng nâng (kg) 180
Tốc độ nâng hạ m/phút: 16/23
Công suất động cơ: 1,2 kW
Nguồn điện áp: 220V, 240V
Chiều cao nâng lớn nhất (m): 29
Đường kính cáp Φ mm×m: 5×30
Khối lượng tịnh (kg): 18
Tổng khối lượng (kg): 25
Kios-240Model: Kios-240
Tải trọng nâng (kg) 240
Tốc độ nâng hạ m/phút: 9/14
Công suất động cơ: 1.3 kW
Nguồn điện áp: 220V, 240V
Chiều cao nâng lớn nhất (m): 29
Đường kính cáp Φ mm×m: 5×30
Khối lượng tịnh (kg): 18
Tổng khối lượng (kg): 25
Kios-300Model: Kios-300
Tải trọng nâng (kg): 300
Tốc độ nâng hạ m/phút:9/14
Công suất động cơ: 1.5 kW
Nguồn điện áp: 220V, 240V
Chiều cao nâng lớn nhất (m): 29
Đường kính cáp Φ mm×m: 5×30
Khối lượng tịnh (kg): 19
Tổng khối lượng (kg): 26
Kios-360Model: Kios-360
Tải trọng nâng (kg): 360 kg
Tốc độ nâng hạ m/phút: 15/20
Công suất động cơ: 1.6 kW
Nguồn điện áp: 220V, 240V
Chiều cao nâng lớn nhất (m): 38
Đường kính cáp Φ mm×m: 6 x 40
Khối lượng tịnh (kg): 23
Tổng khối lượng (kg): 30
Kio-300LModel: Kios-500
Tải trọng nâng (kg): 500
Tốc độ nâng hạ m/phút: 10/15
Công suất động cơ: 1.8 kW
Nguồn điện áp: 220V, 240V
Chiều cao nâng lớn nhất (m): 30
Đường kính cáp Φ mm×m: 6,35×31
Khối lượng tịnh (kg): 28
Tổng khối lượng (kg): 35
Tên SeriesThông số kỹ thuật
SRT-100Model: SRT-100
Tải trọng nâng (kg): 100kg
Tốc độ nâng hạ m/phút:40/50
Công suất động cơ: 1.3 kW
Nguồn điện áp: 220V, 240V
Chiều cao nâng lớn nhất (m): 38
Đường kính cáp Φ mm×m: 4×40
Khối lượng tịnh (kg): 15
Tổng khối lượng (kg): 23
SRT-200Model: SRT-200
Tải trọng nâng (kg): 200kg
Tốc độ nâng hạ m/phút: 25/40
Công suất động cơ: 1.5 kW
Nguồn điện áp: 220V, 240V
Chiều cao nâng lớn nhất (m): 29
Đường kính cáp Φ mm×m: 5×31
Khối lượng tịnh (kg): 16
Tổng khối lượng (kg): 25
SRT-250Model: SRT-250
Tải trọng nâng (kg): 250kg
Tốc độ nâng hạ m/phút: 16/23
Công suất động cơ: 1.5 kW
Nguồn điện áp: 220V, 240V
Chiều cao nâng lớn nhất (m): 29
Đường kính cáp Φ mm×m: 5 X 31
Khối lượng tịnh (kg): 16
Tổng khối lượng (kg): 25
SRT-300Model: SRT-300
Tải trọng nâng (kg): 300kg
Tốc độ nâng hạ m/phút: 16/23
Công suất động cơ: 1.5 kW
Nguồn điện áp: 220V, 240V
Chiều cao nâng lớn nhất (m): 29
Đường kính cáp Φ mm×m: 5 x 31
Khối lượng tịnh (kg): 17
Tổng khối lượng (kg): 25
Tên SeriesThông số kỹ thuật
SRW-200Model: SRW-200
Tải trọng nâng (kg): 200kg
Tốc độ nâng hạ m/phút: 23
Công suất động cơ: 1.5 kW
Nguồn điện áp: 220V, 240V
Đường kính cáp Φ mm×m: 4,8 × 31
Tổng khối lượng (kg): 14
SRW-250Model: SRW-250
Tải trọng nâng (kg): 250kg
Tốc độ nâng hạ m/phút: 16
Công suất động cơ: 1.5 kW
Nguồn điện áp: 220V, 240V
Đường kính cáp Φ mm×m: 4,8 × 31
Tổng khối lượng (kg): 14
SRW-300Model: SRW-300
Tải trọng nâng (kg): 300kg
Tốc độ nâng hạ m/phút: 16
Công suất động cơ: 1.5 kW
Nguồn điện áp: 220V, 240V
Đường kính cáp Φ mm×m: 4,8 × 31
Tổng khối lượng (kg): 14
2.2.2 Thông số chi tiết sản phẩm tời điện Kio Winch tải trọng lớn

Tời cáp điện Đài Loan
Ngoài model tời điện mini, Kio Winch còn tập trung nghiên cứu, cho ra đời các sản phẩm tời tải trọng lớn, phục vụ công việc nâng hạ có mức tải nặng trong những lĩnh vực quy mô rộng, công trình quy mô lớn, đòi hỏi lượng nguyên liệu thi công trên các tầng.

Dưới đây là thông số chi tiết các sản phẩm tời điện tải trọng lớn:

Tên Series (GG200-G800)Thông số kỹ thuật
GG-200Model: GG-200
Tải trọng: 200 kg
Độ dài cáp: 30 m
Dây cáp: 6 mm x 30 m
Tốc độ nâng 12-18m/ phút
Công suất Motor: 0.75 HP
Điện áp: 220 V
Trọng lượng: 38 kg
Bảo hành 12 tháng
GG-250Model GG-250
Tải trọng nâng hạ (kg): 250
Tốc độ nâng m/phút 12 – 18
Mô-tơ(kw x A) 0.75×4
Chiều cao nâng lớn nhất: 29m
Thông số cáp:6 x 30
Khối lượng tịnh (kg): 32
Tổng khối lượng (kg): 34
GG-300Model: GG-300
Tải trọng nâng: 300kg
Chiều cao nâng: 45 m
Tốc độ nâng: 14 m/ph
Thông số cáp: D6x 45m
Động cơ nâng: 1.5 HP x 4P
Trọng lượng: 38kg
GG-300LModel: GG-300l
Tải trọng nâng hạ (kg): 300
Tốc độ nâng m/phút: 12 – 18
Mô-tơ(kw x A): 1.15×4
Chiều cao nâng lớn nhất: 29m
Đường kính cáp x chiều dài cáp mm x m: 7 x 30
Khối lượng tịnh kg 36
Tổng khối lượng kg 38
Kio-300L
Model GG-302
Tải trọng nâng hạ (kg): 302
Tốc độ nâng m/phút: 12 – 18
Mô-tơ(kw x A): 1.15×4
Chiều cao nâng lớn nhất: 29m
Đường kính cáp x chiều dài cáp mm x m: 6×30
Khối lượng tịnh kg: 70
Tổng khối lượng kg: 75
Kio-300L
Model GL-350
Tải trọng nâng hạ: 350 kg
Tốc độ nâng (m/phút): 12 – 18
Mô-tơ(kw x A): 1.15×4
Chiều cao nâng lớn nhất: 29m
Đường kính cáp x chiều dài cáp: 7 x 45 (m x mm)
Tổng khối lượng: 50 kg
GG-500
Model: GG-500
Trọng lượng nâng: 500KG
Cáp tải: 8mmX30M
Motor(KWxP):1.8X4P
Điện áp: 1pha 220V 50HZ
Tốc độ nâng: 18~25M/min
Trọng lượng: 62/65KG
GG-500LModel GG-500L
Tải trọng nâng hạ: 500kg
Tốc độ nâng m/phút 18 – 23
Mô-tơ(kw x A) 1.8×4
Chiều cao nâng lớn nhất: 49m
Đường kính cáp x chiều dài cáp mm x m 8 x 50
Khối lượng tịnh: 65kg
Tổng khối lượng: 68kg
GG-500BLModel GG-500BL
Tải trọng nâng hạ: 500kg
Tốc độ nâng m/phút: 18 – 23
Mô-tơ(kw x A) 1.8×4
Chiều cao nâng lớn nhất: 49m
Đường kính cáp x chiều dài cáp mm x m: 8 x 50
Khối lượng tịnh: 70kg
Tổng khối lượng; 75kg
GG-501Model: GG-501
Tải trọng nâng hạ: 500kg
Tốc độ nâng m/phút 12 – 18
Mô-tơ(kw x A) 1.8×4
Điện áp ra/kw/điểm cực 3ph, 380V-440V
Chiều cao nâng lớn nhất: 58m
Đường kính cáp x chiều dài cáp mm x m: 9×60
Khối lượng tịnh :120kg
Tổng khối lượng: 148kg
GG-503Model: GG-503
Tải trọng nâng hạ: 500kg
Tốc độ nâng m/phút: 12 – 18
Mô-tơ(kw x A) 1.8×4
Điện áp ra/kw/điểm cực 3ph, 380V-440V
Chiều cao nâng lớn nhất: 58m
Đường kính cáp x chiều dài cáp mm x m: 9×60
Khối lượng tịnh :120kg
Tổng khối lượng :148kg
GG-800Model GG-800
Tải trọng nâng hạ: 800kg
Tốc độ nâng m/phút 11 – 17
Mô-tơ(kw x A) 2.25×4
Điện áp ra/kw/điểm cực 3ph, 380V-440V
Chiều cao nâng lớn nhất m 58
Đường kính cáp x chiều dài cáp mm x m: 9×60
Khối lượng tịnh: 125kg
Tổng khối lượng :152kg
GL-350Model: GL-350
Tải trọng nâng: 350kg
Tốc độ nâng hạ (m/min): 11/18
Công suất động cơ: 1,5kW
Chiều cao nâng lớn nhất: 58 mét
Đường kính cáp: 7mm
Chiều dài cáp: 45 mét
Trọng lượng tịnh: 47kg
Khối lượng máy: 50kg
Tên Series (1 tấn – 10 tấn)Thông số kỹ thuật
GS-200Model: GS-200
Tải trọng nâng: 200kg
Tốc độ nâng hạ (m/min): 12/18
Công suất động cơ: 1,6kW
Chiều cao nâng lớn nhất: 48 mét
Đường kính cáp: 5mm
Chiều dài cáp: 50 mét
Trọng lượng tịnh: 33kg
Khối lượng máy: 35kg
GS-300LModel: GS-300
Tải trọng nâng: 300kg
Tốc độ nâng hạ (m/min): 12/18
Công suất động cơ: 1,5kW
Chiều cao nâng lớn nhất: 45 mét
Đường kính cáp: 5mm
Chiều dài cáp: 43 mét
Trọng lượng tịnh: 40kg
Khối lượng máy: 43kg
GS-500LModel: GS-500
Tải trọng nâng: 300kg
Tốc độ nâng hạ (m/min): 18/23
Công suất động cơ: 1,8kW
Chiều cao nâng lớn nhất: 58 mét
Đường kính cáp: 7mm
Chiều dài cáp: 60 mét
Trọng lượng tịnh: 68kg
Khối lượng máy: 72kg
GS-1050Model: GS-1050
Tải trọng nâng: 1000kg
Tốc độ nâng hạ (m/min): 10/15
Công suất động cơ:  3×6
Chiều cao nâng lớn nhất: 97
Đường kính cáp: 10mm
Chiều dài cáp: 100mét
Trọng lượng tịnh: 260kg
Khối lượng máy: 300kg
GS-1060Model: GS-1060
Tải trọng nâng: 1000kg
Tốc độ nâng hạ (m/min): 11/17
Công suất động cơ:  3×6
Chiều cao nâng lớn nhất: 49m
Đường kính cáp: 10mm
Chiều dài cáp: 50 mét
Trọng lượng tịnh: 160kg
Khối lượng máy: 185kg
GS-2060Model: GS-2060
Tải trọng nâng: 2000kg
Tốc độ nâng hạ (m/min): 12/19
Công suất động cơ: 5×6
Chiều cao nâng lớn nhất: 49m
Đường kính cáp: 12mm
Chiều dài cáp: 50 mét
Trọng lượng tịnh: 220kg
Khối lượng máy: 25kg
GS-3000Model: GS-3000
Tải trọng nâng: 3000kg
Tốc độ nâng hạ (m/min): 12/19
Công suất động cơ: 10×4
Chiều cao nâng lớn nhất: 97m
Đường kính cáp: 16mm
Chiều dài cáp: 100 mét
Trọng lượng tịnh: 410kg
Khối lượng máy: 450kg
GG-1000Model: GG-1000
Tải trọng nâng: 1000kg
Tốc độ nâng hạ (m/min): 18/23
Công suất động cơ: 5×4
Chiều cao nâng lớn nhất: 58m
Đường kính cáp: 11mm
Chiều dài cáp: 60 mét
Trọng lượng tịnh: 210kg
Khối lượng máy: 240kg
GG-1100Model: GG-1100
Tải trọng nâng: 1100kg
Tốc độ nâng hạ (m/min): 15/20
Công suất động cơ: 5×6
Chiều cao nâng lớn nhất: 97
Đường kính cáp: 10mm
Chiều dài cáp: 100 mét
Trọng lượng tịnh: 260kg
Khối lượng máy: 300kg
GG-2000Model: GG-2000
Tải trọng nâng: 1100kg
Tốc độ nâng hạ (m/min): 12/19
Công suất động cơ: 7.5×4
Chiều cao nâng lớn nhất: 97
Đường kính cáp: 14mm
Chiều dài cáp: 100 mét
Trọng lượng tịnh: 310kg
Khối lượng máy: 350kg
GG-3500Model: GG-3500
Tải trọng nâng: 3500kg
Tốc độ nâng hạ (m/min): 12/19
Công suất động cơ: 15×4
Chiều cao nâng lớn nhất: 145
Đường kính cáp: 18mm
Chiều dài cáp: 150 mét
Trọng lượng tịnh: 550kg
Khối lượng máy: 600kg
GG-5000Model: GG-5000
Tải trọng nâng: 5000kg
Tốc độ nâng hạ (m/min): 9/16
Công suất động cơ: 20×4
Chiều cao nâng lớn nhất: 190
Đường kính cáp: 22.4mm
Chiều dài cáp: 200 mét
Trọng lượng tịnh: 1100kg
Khối lượng máy: 1300kg
GG-10000Model: GG-10000
Tải trọng nâng: 10000kg
Tốc độ nâng hạ (m/min): 8/12
Công suất động cơ: 30×6
Chiều cao nâng lớn nhất: 245
Đường kính cáp: 32mm
Chiều dài cáp: 250 mét
Trọng lượng tịnh: 2800kg
Khối lượng máy: 2900kg
Tên Series GHThông số kỹ thuật
GH-250Model: GH-250
Tải trọng nâng: 250kg
Tốc độ nâng hạ (m/min): 22/37
Công suất động cơ: 1.6×4
Chiều cao nâng lớn nhất: 29
Đường kính cáp: 7mm
Chiều dài cáp: 30 mét
Trọng lượng tịnh: 46kg
Khối lượng máy: 48kg
GH-300Model: GH-300
Tải trọng nâng: 300kg
Tốc độ nâng hạ (m/min): 22/37
Công suất động cơ: 1.8×6
Chiều cao nâng lớn nhất: 29
Đường kính cáp: 7mm
Chiều dài cáp: 30 mét
Trọng lượng tịnh: 48kg
Khối lượng máy: 50kg
GH-500Model: GH-500
Tải trọng nâng: 500kg
Tốc độ nâng hạ (m/min): 20/36
Công suất động cơ: 3.75×4
Chiều cao nâng lớn nhất: 127
Đường kính cáp: 8mm
Chiều dài cáp: 130 mét
Trọng lượng tịnh: 190kg
Khối lượng máy: 200kg
Tên Series GRVThông số kỹ thuật
GRV-200Model: GRV-200
Tải trọng nâng: 200kg
Tốc độ nâng hạ (m/min): 12/18
Công suất động cơ: 0.6×4
Chiều cao nâng lớn nhất: 29
Đường kính cáp: 6mm
Chiều dài cáp: 30 mét
Trọng lượng tịnh: 33kg
GRV-300Model: GRV-300
Tải trọng nâng: 300kg
Tốc độ nâng hạ (m/min): 12/18
Công suất động cơ: 1.15×4
Chiều cao nâng lớn nhất: 29
Đường kính cáp: 6mm
Chiều dài cáp: 30 mét
Trọng lượng tịnh: 36kg
GRV-500Model: GRV-500
Tải trọng nâng: 500kg
Tốc độ nâng hạ (m/min): 18/23
Công suất động cơ: 1.8×4
Chiều cao nâng lớn nhất: 29
Đường kính cáp: 8mm
Chiều dài cáp: 30 mét
Trọng lượng tịnh: 65kg
GRV-200LModel: GRV-200L
Tải trọng nâng: 200kg
Tốc độ nâng hạ (m/min): 12/18
Công suất động cơ: 0.6×4
Chiều cao nâng lớn nhất: 48
Đường kính cáp: 5mm
Chiều dài cáp: 50 mét
Trọng lượng tịnh: 35kg
GRV-300LModel: GRV-300L
Tải trọng nâng: 300kg
Tốc độ nâng hạ (m/min): 12/18
Công suất động cơ: 1.15×4
Chiều cao nâng lớn nhất: 43
Đường kính cáp: 6mm
Chiều dài cáp: 45 mét
Trọng lượng tịnh: 43kg
GRV-500LModel: GRV-500L
Tải trọng nâng: 500kg
Tốc độ nâng hạ (m/min): 18/23
Công suất động cơ: 1.8×4
Chiều cao nâng lớn nhất: 58
Đường kính cáp: 7mm
Chiều dài cáp: 60 mét
Trọng lượng tịnh: 72kg

Tời điện mini Đài loan

3. Kết luận

Hiện nay, theo khảo sát của dienmayflash.com có rất nhiều đơn vị tham gia kinh doanh loại máy tời Đài Loan Kio Winch này. Tuy nhiên, không phải nơi nào cũng bán hàng với chất lượng tốt và giá cả phải chăng. Vì thế, bạn cần cân nhắc, lựa chọn chỗ mua hợp lý, có độ uy tín và nổi tiếng. Như vậy, mới đảm bảo sản phẩm tốt, có chế độ bảo hành và chi phí bỏ ra mua ở mức hợp lý. Trên đây là những chia sẻ của chúng tôi về: Tời điện Đài Loan mong rằng, bạn sẽ có thêm cho mình nhiều kiến thức bổ ích sau khi đọc xong bài viết này.

Máy tời điện Đài Loan có những Series, Model nào? Thông số chi tiết!
5 (100%) 1 vote[s]

Danh mục: Máy tời điện


Tác giả: Hà Trang
Tôi là Hà Trang. Tốt nghiệp cử nhân báo chí trường Học Viện Báo Chí Tuyên Truyền. Tôi có 5 năm kinh nghiệm về lĩnh vực máy móc và thiết bị xây dựng. Hiện đang làm việc tại Điện máy Flash với vai trò là Leader Marketing. Xem đầy đủ thông tin tại Hà Trang CMO Điện máy Flash Email: trangnh.dienmayflash@gmail.com
Top